MÀNG CHỐNG THẤM ULTRAPLAST B

MÀNG CHỐNG THẤM ULTRAPLAST B

MÀNG CHỐNG THẤM ULTRAPLAST B

MÀNG CHỐNG THẤM KHÒ NÓNG ULTRAPLAST B

Màng chống thấm gốc bitum biến tính APP mặt cát

Xuất xứ: NGA

Giá bán: Liên Hệ

Xem tài liệu kỹ thuật tại đây

MÔ TẢ

Ultraplast B là màng khò chống thấm gốc bitum biến tính APP được thiết kế làm lớp dưới trong hệ thống chống thấm hai lớp cho mái của tòa nhà và công trình xây dựng, hoặc chống thấm cấu kiện. Sử dụng cho các công trình xây mới hoặc sửa chữa. Màng chịu được sự thay đổi nhiệt độ và tải trọng cơ học cao mang lại khả năng chống thấm hiệu quả lâu dài và đáng tin cậy. Hợp chất polyme APP có khả năng chống chảy xệ nên giúp màng sử dụng ở những vùng có khí hậu rất nóng. Mặt dưới của màng được bao bọc bởi màng phim polyme với các thành phần có cấu trúc đặc biệt, tan chảy khi được làm nóng. Mặt trên của màng cũng được bao phủ bằng một lớp màng phim hoặc phủ cát.

YÊU CẦU CHUNG

  • Cuộn màng phải được bảo quản tại nơi được che phủ, khô ráo, nguyên bao bì ban đầu và được đưa đến công trình thi công kho đã sẵn sàng sử dụng.
  • Cuộn màng phải được sếp thẳng đứng và không xếp chồng các pallet lên nhau
  • Bề mặt thi công phải được làm sạch bụi, mảnh vụn, dầu mỡ, lá cây, không có được khe hở, vết nứt hoặc các khuyết tật khác để đảm bảo độ bám dính tuyệt đối của màng.
  • Bề mặt phải được xử lý sơn lót để tăng cường độ bám dính trước khi thi công màng chống thấm

 

Đặc điểm thiết yếu Phương thức kiểm tra Hiệu suất Đặc điểm thiết yếu Phương thức kiểm tra Hiệu suất
Bảo vệ mặt trên - màng polymer/cát Điểm mềm, ᴼC ASTM D36 ≥ +145
Bảo vệ mặt dưới - màng polyme Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp, ᴼC EN 1109-1 ≤ -2
Chiều dài, m EN 1848-1 ≥ 15.0 (2 mm độ dày)
≥ 10.0 (3 mm độ dày)
≥ 10.0 (4 mm độ dày)
Khả năng chống chảy ở nhiệt độ cao, ᴼC EN1110 ≥ +120
Chiều rộng, m EN 1848-1 ≥ 1.0 Độ kín nước ở 0,1 MPa trong 24 giờ EN 1928 Vượt qua
Độ thẳng EN 1848-1 ≤ 10 mm/5m Hiệu suất chữa cháy bên ngoài EN 13501-5 NPD
Khối lượng trên đơn vị diện tích, kg/m2 EN 1849-1 2.8 ± 0.28
3.8 ± 0.38
5.1 ± 0.48
Phản ứng với lửa EN 13501-5 Euroclass E
Độ dày, mm EN 1849-1 2.0 ± 0.20
3.0 ± 0.20
4.0 ± 0.20
Ổn định kích thước, % ASTM D5147 1,0
Lưới gia cường - polyester Độ bám dính của hạt, % EN 12039 NPD
Độ bền căng: Cường độ chịu kéo dọc/ngang, N/50mm ASTM D5147 750±150 / 600±120 Khiếm khuyết có thể nhìn thấy EN 1850-1 Vượt qua
Độ bền căng: Độ giãn dài dọc/ngang, % ASTM D5147 40±8 / 45±9 Đặc tính truyền hơi nước EN 1931 µ=20000
Kháng xé rách dọc/ngang, N ASTM D4073 750 ± 150/600 ± 120 Các chất nguy hiểm Không chứa các chất nguy hiểm